Hà Nội, Ngày 25/10/2021

Danh mục tham khảo mẫu các năng lực cốt lõi - Refence Sample of Core Competencies

Ngày đăng: 19/08/2021   10:05
Mặc định Cỡ chữ
Đó là những trông đợi về hành vi và kỹ năng đặc biệt cần thiết đối với sự thành công của mỗi nhân viên cũng như đối với sự thành công của tổ chức. Behavioral/skill expectations that are crucial to the success of each employee and to the success of the entire organization.

Năng lực cốt lõi trong tổ chức

Core/Institutional Competency

Các thuộc tính của năng lực

Attributes

Định hướng hành động

 

 

Action Orientation

Hướng đến kết quả để tập trung hoàn thành; vượt qua trở ngại; lĩnh trách nhiệm; thiết lập các tiêu chuẩn và chức trách; tạo ra môi trường hướng tới kết quả; tiến hành các hành động theo lộ trình để hoàn thành kết quả cuối cùng

Targets and achieves results, overcomes obstacles, accepts responsibility, establishes standards and responsibilities, creates a results-oriented environment, and follows through on actions

Giao tiếp

 

 

 

Communication

Giao tiếp tốt bằng lời nói cũng như văn bản. Chuyển tải và chia sẻ thông tin, ý tưởng với người khác một cách hiệu quả; lắng nghe và thấu hiểu các góc nhìn khác nhau. Trình bày ý tướng cô đọng, mạch lạc, và nắm vững chi tiết của thông tin được trình bày.

Communicates well, both verbally and in writing. Effectively conveys and shares information and ideas with others. Listens carefully and understands various viewpoints. Presents ideas clearly and concisely and understands relevant detail in presented information.

Sáng tạo/Đổi mới

 

 

Creativity/Innovation

Tạo ra những ý tưởng mới lạ; phát triển hoặc cải tiến các hệ thống mới hoặc hiện có để thách thức, thay đổi thực trạng; chấp nhận rủi ro; khuyến khích sự đổi mới.

Generates novel ideas and develops or improves existing and new systems that challenge the status quo, takes risks, and encourages innovation.

Suy xét thấu đáo

 

 

Critical Judgement

Có khả năng xác định các vấn đề và tập trung vào các giải pháp khả thi. Làm đúng việc một cách nhất quán bằng việc thực thi với độ tin cậy cao.

Possesses the ability to define issues and focus on achieving workable solutions. Consistently does the right thing by performing with reliability.

Định hướng khách hàng

 

 

Customer Orientation

Lắng nghe khách hàng; xây dựng lòng tin của khách hàng; Tăng mức độ thỏa mãn của khách hàng; đảm bảo có đủ sự cam kết, tận tâm; đặt ra những kỳ vọng phù hợp của khách hàng; đáp ứng các nhu cầu của khách hàng.

Listens to customers, builds customer confidence, increases customer satisfaction, ensures commitments are met, sets appropriate customer expectations, and responds to customer needs.

Kỹ năng xã hội (Kỹ năng mềm)

Interpersonal Skill

Gắn kết một cách hiệu quả, hữu ích với người khác; xác lập lòng tin, uy tín và sự tin tưởng với người khác

Effective and productively engages with others and establishes trust, credibility, and confidence with others.

 

Lãnh đạo

 

 

 

Leadership

Tạo động lực; Trao quyền; Tuyền nhiệt huyết; Cộng tác và Khuyến khích người khác. Tạo dựng văn hóa để các nhân viên thấy quyền làm chủ trong công việc mà họ thực hiện  và liên tục cải tiến công tác. Xây dựng sự đồng thuận khi thích hợp. Tập trung nỗ lực của các thành viên trong đội ngũ vào những mục tiêu chung.

Motivates, empowers, inspires, collaborates with, and encourages others. Develops a culture where employees feel ownership in what they do and continually improve the business. Builds consensus when appropriate. Focuses team members on common goals.

 

Làm việc nhóm

 

 

Teamwork

Biết khi nào và làm thế nào để thu hút, phát triển, thưởng và sử dụng đội nhóm nhằm tối ưu hóa kết quả. Hành động để tạo dựng niềm tin; khơi dậy lòng nhiệt huyết; khuyến khích người khác; giúp giải quyết mâu thuẫn và xây dựng sự đồng thuận trong việc tạo ra đội ngũ làm việc chất lượng cao.

Knows when and how to attract, develop, reward, and utilize teams to optimize results. Acts to build trust, inspire enthusiasm, encourage others, and help resolve conflicts and develop consensus in creating high-performance teams.

Khả năng thành thạo về kỹ thuật/ chuyên môn

 

Technical/Functional Expertise

Thể hiện có kiến thức và khả năng tinh thông về kỹ thuật/chuyên môn nghiệp vụ trong các lĩnh vực chuyên môn. Cho thấy kiến thức về công tác của tổ chức và năng lực (kỹ năng) trong các quy trình chiến lược và ngân sách.

Demonstrates strong technical/functional proficiencies and knowledge in areas of expertise. Shows knowledge of organizational business and proficiency in the strategic and financial processes.

Trong từng định nghĩa năng lực trên tiếp tục được phân biệt, làm rõ cụ thể hơn bằng các chú giải thuật ngữ đối với các hành vi gắn với từng cấp độ/công việc trong một tổ chức, ví dụ như sau:

Competency definitions is differentiated into glossaries of behaviors associated with each level (or job) of an organization, for example:

1. Định nghĩa chung về năng lực giao tiếp, truyền đạt:

Definition of Communication: 

Giao tiếp tốt bằng lời nói cũng như văn bản. Chuyển tải và chia sẻ thông tin, ý tưởng với người khác một cách hiệu quả; lắng nghe và thấu hiểu các góc nhìn khác nhau. Trình bày ý tưởng cô đọng, mạch lạc, và nắm vững chi tiết của thông tin được trình bày.

Communicates well, both verbally and in writing. Effectively conveys and shares information and ideas with others. Listens carefully and understands various viewpoints. Presents ideas clearly and concisely and understands relevant detail in presented information.

2. Đối với tất cả nhân viên

All Employees:

Biểu đạt rõ ràng và phù hợp các nhu cầu và mong muốn của mình.

Clearly and appropriately expresses his/her desires and needs.

3. Đối với chuyên viên/ nhà chuyên môn:

Professionals: 

Hiểu được tầm quan trọng và thể hiện làm chủ tốt các kỹ năng nói, nghe và viết.

Understands the importance of and demonstrates good oral, listening, and writing skills.

4. Cấp giám sát/ quản lý trực tiếp:

Supervisors: 

Vận dụng các cách thức giao tiếp, truyền đạt cho phù hợp với yêu cầu của người nghe để tối ưu hóa sự lĩnh hội, tiếp thu hiểu biết.

Adapts communications to audience requirements to optimize understanding.

5. Cấp quản lý:

Managers: 

Trình bày/truyền đạt thông tin và ý tưởng một cách tích cực đến tất cả các cấp bậc và dẫn dắt người khác làm giống như thế.

Actively presents information and ideas to all appropriate levels and leads others to do the same.

6. Quản lý cấp cao:

Top Management: 

Thúc đẩy việc biểu đạt cởi mở các ý tưởng và khuyến khích cách thức giao tiếp không để bụng, trả đũa.

Promotes open expression of ideas and encourages communication without retribution.

7. Cấp lãnh đạo điều hành:

Executive: 

Đó là người làm sáng tỏ và truyền đạt các thông tin then chốt/chiến lược

Is recognized as one who effectively clarifies and communicates key/strategic information./.

Phạm Đỗ Minh Quân

Tin tức cùng chuyên mục

Hồ sơ vai trò - Role Profile

Ngày đăng 30/08/2021
Khi được sử dụng theo nghĩa chặt chẽ nhất, thuật ngữ “vai trò” đề cập đến vai (chức trách) mà mọi người đảm nhận để đóng trong công việc của mình – nhấn mạnh đến các khía cạnh hành vi của họ. Ví dụ, hồ sơ vai trò có thể nhấn mạnh đến nhu cầu về tính linh hoạt. Theo nghĩa này, vai trò có thể được phân biệt với công việc (việc làm) – bao gồm một nhóm nhiệm vụ/hoạt động định trước phải tiến hành hoặc các phận sự phải thực hiện. If it is used in its strictest sense, the term ‘role’ refers to the part people play in their work – the emphasis is on their behavior. For example, a role profile may stress the need for flexibility. In this sense, a role can be distinguished from a job, which consists of a group of prescribed tasks/activities to be carried out or duties to be performed.

Danh mục tham khảo các năng lực cần thiết đối với các nhà chuyên môn quản lý nhân sự - Reference Sample List of competencies required by HR Professionals

Ngày đăng 08/08/2021
Tác giả bài viết nêu lên những năng lực cần thiết đối với các nhà chuyên môn quản lý nhân sự.

Tiếng Anh dành cho người làm công tác tổ chức nhà nước

Ngày đăng 03/08/2021
Tạp chí Tổ chức nhà nước trân trọng giới thiệu cùng bạn đọc.

Danh mục năng lực tham khảo - Reference List of Competencies

Ngày đăng 23/07/2021
Hai lý do chủ yếu để các tổ chức sử dụng các năng lực là: thứ nhất, việc áp dụng các năng lực vào công tác đánh giá, đào tạo bồi dưỡng và các quy trình nhân sự khác sẽ giúp nâng cao kết quả thực thi của nhân viên; thứ hai, các năng lực cung cấp phương tiện diễn đạt rõ ràng những giá trị của tổ chức, qua đó các yêu cầu được thể hiện trong thực tiễn công tác nhân sự và được các cá nhân và đội nhóm trong tổ chức dễ dàng nắm bắt. Các lý do khác bao gồm việc sử dụng các năng lực như là phương tiện để đạt được sự thay đổi văn hóa và nâng cao các thang bậc kỹ năng.

Tiếng Anh dành cho người làm công tác tổ chức nhà nước

Ngày đăng 20/07/2021
Tạp chí Tổ chức nhà nước trân trọng giới thiệu cùng bạn đọc.

Tiêu điểm

Bổ sung khen thưởng với đại biểu Quốc hội và người nước ngoài

Sáng 23/10/2021, Quốc hội đã nghe Tờ trình và Báo cáo Thẩm tra dự thảo Luật Thi đua, Khen thưởng (sửa đổi) do Bộ Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương) chủ trì soạn thảo. Đây cũng là dự án Luật đang nhận được sự quan tâm rất lớn từ dư luận, với nhiều điểm mới được sửa đổi, bổ sung. Cuộc phỏng vấn sau đây với đồng chí Phạm Thị Thanh Trà - Ủy viên Trung ương Đảng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương, sẽ cụ thể hơn về những điểm mới của dự thảo Luật Thi đua, Khen thưởng (sửa đổi).